Tiết kiệm gia tăng : là sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn của Habubank. Khi sử dụng sản phẩm này, khách hàng sẽ được Ngân hàng mua tặng một hợp đồng bảo hiểm có thời hạn tương ứng với kỳ hạn gửi tiền tiết kiệm khi khách hàng thoả mãn số tiền tối thiểu theo quy định của Habubank.
Linh hoạt:
Giúp khách hàng đầu tư khoản tiền nhàn rỗi của mình một cách có hiệu quả .
Có thể mở nhiều tài khoản Tiết kiệm gia tăng.
Hiệu quả:
Lãi suất cạnh tranh, hấp dẫn;
Trong trường hợp phát sinh rủi ro được bảo hiểm, công ty Bảo hiểm sẽ chi trả cho khách hàng một khoản tiền tối đa tương ứng với 100% số tiền tiết kiệm của khách hàng (mức cao nhất lên tới 500 triệu đồng);
Sau khi đáo hạn, nếu khách hàng không đến tất toán tài khoản, toàn bộ số tiền (gốc + lãi) sẽ được tự động chuyển sang kỳ hạn tiết kiệm tương ứng đã đăng ký đồng thời thời hạn bảo hiểm cũng sẽ được kéo dài cho tới khi khách hàng tất toán sổ tiết kiệm.
Thuận tiện:
Có thể thực hiện mọi giao dịch (gửi tiền, tất toán…) tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Habubank;
Có thể sử dụng sổ Tiết kiệm gia tăng để cầm cố, thế chấp vay tiền tại Habubank;
Được hưởng các dịch vụ tiện ích của Habubank như SMS Banking, Email Banking, được tham gia các chương trình khuyến mại, chăm sóc khách hàng như “Cảm ơn đâu chỉ dùng lời”…
Đối tượng khách hàng Mọi cá nhân có đầy đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi dân sự Có độ tuổi từ 18 đến 60 tuổi, nhưng không quá 61 tuổi vào ngày đáo hạn, đồng thời đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của công ty bảo hiểm về tình trạng sức khoẻ
Loại tiền gửi VND, USD
Thời hạn gửi tiền 03, 06, 09, 12 và 24 tháng
Hình thức nộp tiền Nộp tiền mặt tại quầy giao dịch
Thủ tục * Xuất trình Chứng minh thư hoặc Hộ chiếu (còn hiệu lực)
* Điền vào Giấy đăng ký mở tài khoản Tiết kiệm gia tăng của Habubank
* Trả lời các câu hỏi liên quan đến sức khoẻ in kèm trong Giấy đăng ký mở tài khoản Tiết kiệm gia tăng
 * Trường hợp khách hàng rút trước hạn, khách hàng sẽ không được hưởng bất cứ một khoản lãi nào từ Habubank.
Số tiền tối thiểu khi tham gia Tiết kiệm gia tăng
Thời hạn (Tháng) VNĐ USD
03 60.000.000 4.000
06 50.000.000 3.000
09 15.000.000 1.000
12 10.000.000 600
24 1.000.000 100