Dịch vụ SMS Banking - Tiết kiệm thời gian, dành cho những người năng động
SMS Banking là dịch vụ mà khách hàng có thể thực hiện truy vấn thông tin trên tài khoản của mình hay truy vấn thông tin của ngân hàng bằng cách dùng điện thoại di động nhắn tin SMS theo mẫu quy định của Habubank đến số 997. (Nhấn vào đây để đăng ký dịch vụ SMS Banking trực tuyến).
Ø Thông tin dịch vụ SMS Banking đa dạng, nhanh chóng
§ Tự động thông báo số dư tài khoản tới quý khách khi có biến động về tài khoản,
§ Tra cứu tỷ giá ngoại tệ,
§ Tra cứu lãi suất huy động (phương thức trả lãi cuối kỳ),
§ Tra cứu số dư tài khoản,
§ Liệt kê 5 giao dịch gần nhất của tài khoản,
§ Tra cứu các điểm đặt máy ATM (bao gồm các điểm của Habubank và của các ngân hàng trong hệ thống VNBC),
§ Thay đổi mã truy cập.
Ø Đăng ký sử dụng dịch vụ đơn giản, miễn phí
Quý khách chỉ cần đến bất kỳ điểm giao dịch của Habubank trên toàn quốc, điền vào mẫu đăng ký sử dụng dịch vụ của Habubank. Sau khi thông tin của Quý khách được cập nhật, hệ thống tự động sẽ gửi tin nhắn đến số điện thoại di động của Quý khách để cung cấp mã khách hàng và mã truy cập dịch vụ SMS Banking tại Habubank. (Nhấn vào đây để tải về Mẫu đăng ký sử dụng dịch vụ).
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMS BANKING
Ø Dịch vụ hỗ trợ
Để nhận được trợ giúp trong quá trình sử dụng dịch vụ SMS Banking, Quý khách có thể soạn tin nhắn: HBB Help rồi gửi tới số 997. Hệ thống tự động sẽ gửi lại cho Quý khách thông tin trợ giúp thông báo về cách sử dụng dịch vụ và cú pháp lệnh để Quý khách có thể sử dụng SMS Banking một cách thuận tiện nhất.
Ø Thông báo tự động
Hệ thống sẽ tự động gửi tin nhắn khi có bất kỳ biến động nào về tài khoản tới số điện thoại đã đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking tại Habubank.
Ø Tra cứu tỷ giá
Để xem thông tin về tỷ giá, Quý khách soạn tin nhắn như sau:
HBB TG {Mã ngoại tệ}
Trong đó: HBB là mã Ngân hàng Habubank
TG : Tỷ giá
{Mã ngoại tệ} là mã của đồng tiền
Ví dụ : Quý khách muốn tra cứu thông tin về tỷ giá giữa VND và USD, có thể soạn tin nhắn HBB TG USD rồi gửi tới số 997.
(Đối với trường hợp tra cứu tỷ giá, Quý khách không cần sử dụng đến mã khách hàng và mã truy cập)
Ø Tra cứu lãi suất tiết kiệm
Để cập nhật thông tin về lãi suất tiết kiệm - hình thức lĩnh lãi cuối kỳ, Quý khách soạn tin nhắn như sau:
HBB LS {Kỳ hạn} .
Trong đó: HBB là Mã Ngân hàng Habubank
LS : Lãi suất
{Kỳ hạn} là kỳ hạn tiền gửi tiết kiệm tính theo tháng mà Quý khách
quan tâm
{Mã tiền tệ} là loại tiền tiết kiệm mà Quý khách quan tâm
Ví dụ : Quý khách muốn tra cứu thông tin về lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng, có thể soạn tin nhắn HBB LS 6 rồi gửi tới số 997.
(Đối với trường hợp tra cứu lãi suất tiết kiệm, Quý khách không cần sử dụng đến mã khách hàng và mã truy cập)
Ø Tra cứu số dư tài khoản
Để tra cứu số dư tiền gửi, Quý khách soạn tin nhắn như sau rồi gửi tới 997:
HBB SD {Mã khách hàng} {Mã truy cập}
Trong đó: HBB là mã Ngân hàng Habubank
SD : Số dư tài khoản của Quý khách
{Mã khách hàng} là mã do Habubank cung cấp cho Quý khách
qua tin nhắn tự động sau khi Quý khách đến đăng ký sử dụng dịch
vụ SMS Banking.
{Mã truy cập} là mã do Habubank cung cấp cho Quý khách
qua tin nhắn tự động sau khi Quý khách đến đăng ký sử dụng dịch
vụ SMS Banking.
* Lưu ý : Quý khách có thể thay đổi mã truy cập theo ý muốn bằng cách sử dụng dịch vụ “Yêu cầu thay đổi mã truy cập” (Xem chi tiết phần sau)
Ø Tra cứu 5 giao dịch gần nhất
Để tra cứu 5 giao dịch gần nhất, Quý khách soạn tin nhắn dưới đây rồi gửi tới 997:
HBB GD {Mã khách hàng} {Mã truy cập} {Mã tiền tệ}
Trong đó: HBB là mã Ngân hàng Habubank
{Mã khách hàng} là mã do Habubank cung cấp cho Quý khách qua
tin nhắn tự động sau khi Quý khách đến đăng ký sử dụng dịch vụ
SMS Banking.
{Mã truy cập} là mã do Habubank cung cấp cho Quý khách qua
tin nhắn tự động sau khi Quý khách đến đăng ký sử dụng dịch vụ
SMS Banking.
{Mã tiền tệ} là loại tiền Quý khách đã sử dụng trong 5 giao dịch
gần nhất.
* Lưu ý : Trong trường hợp Quý khách liệt kê tất cả các tài khoản, tin nhắn gửi lại có thể gồm nhiều tin nhắn (tin nhắn chuỗi) vì độ dài tối đa mỗi tin nhắn là 160 ký tự. Do đó, Quý khách phải chịu chi phí từ tin nhắn thứ 2 trở đi (Chi phí cho tin nhắn thứ nhất gửi tới Quý khách sẽ do Habubank chịu).
Ø Tra cứu điểm đặt ATM
Để tìm được các điểm đặt máy ATM của Habubank hoặc các điểm ATM của các ngân hàng liên kết với Habubank (thuộc hệ thống VNBC) một cách nhanh nhất, Quý khách gửi tin nhắn sau đến 997:
HBB ATM {Mã tỉnh, thành phố} {Mã Quận, huyện}
Trong đó: HBB là mã Ngân hàng Habubank
{Mã tỉnh, thành phố} là mã số lấy theo số điện thoại của các tỉnh
thành trong cả nước (Ví dụ : Hà Nội là 04, TP.HCM là 08, Quảng Ninh
là 033…).
{Mã Quận, huyện} là hai chữ cái viết tắt tên quận, huyện mà
Quý khách muốn tìm các điểm đặt máy. (Ví dụ : quận Hoàn Kiếm là
HK, quận Thanh Xuân là TX, quận Hoàng Mai là HM…Đối với trường
hợp tên quận là số như quận 1 thì mã quận viết tắt là Q1).
Ø Yêu cầu thay đổi mã truy cập
Trong trường hợp muốn thay đổi mã truy cập để đảm bảo bí mật thông tin cá nhân trong quá trình sử dụng, Quý khách nhắn tin như sau rồi gửi tới 997:
HBB MTC {Mã khách hàng} {Mã truy cập cũ} {Mã truy
cập mới}
Trong đó: HBB là mã Ngân hàng Habubank
{Mã khách hàng} là mã do Habubank cung cấp cho Quý khách qua
tin nhắn tự động sau khi Quý khách đến đăng ký sử dụng dịch vụ SMS
Banking.
{Mã truy cập cũ} là mã truy cập Quý khách đang sử dụng và có ý
định thay đổi
{Mã truy cập mới} là mã truy cập mà Quý khách muốn đổi sang.
* Lưu ý : Chỉ đến khi quý khách nhận được tin nhắn thông báo đã đổi mã truy cập thành công thì mã truy cập mới đăng ký mới được sử dụng.
Ø Các loại mã ngoại tệ
|
Tên ngoại tệ |
Mã |
Tên ngoại tệ |
Mã |
|
Đôla Mỹ |
USD |
Đôla Hong Kong |
HKD |
|
Bảng Anh |
GBP |
Đôla Singapore |
SGD |
|
Đôla Canada |
CND |
Bạt Thái Lan |
THB |
|
Đôla New Zealand |
NZD |
Đôla Úc |
AUD |
|
Yên Nhật |
JPY |
Euro |
EUR |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
|
|